TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出游

chūyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出遊

Âm Hán Việt XUẤT DU

出游 nghĩa là đi du lịch, đi dã ngoại.

Nghĩa của 出游

chūyóu

XUẤT DUĐộng từphồn thể 出遊
  1. Đi du lịch
  2. Đi dã ngoại

Câu hỏi thường gặp

出游 nghĩa là gì?

出游 (chūyóu) nghĩa là đi du lịch, đi dã ngoại.

出游 đọc thế nào?

出游 đọc là chūyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 出游 là gì?

Âm Hán Việt của 出游 là "xuất du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.