Đi nghỉ tiếng Trung là gì?
"đi nghỉ" trong tiếng Trung là 休假 (động từ).
休假 Động từ
Hán Việt: HƯU GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi nghỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi nghỉ tiếng Trung là gì?
"đi nghỉ" trong tiếng Trung là 休假 (động từ).