Đi qua lại tiếng Trung là gì?
"đi qua lại" trong tiếng Trung là 往返 (động từ), 过往 (động từ).
往返 Động từ
Hán Việt: VÃNG PHẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
过往 Động từ
Hán Việt: QUÁ VÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi qua lại
Câu hỏi thường gặp
Đi qua lại tiếng Trung là gì?
"đi qua lại" trong tiếng Trung là 往返 (động từ), 过往 (động từ).