TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过往

guòwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過往

Âm Hán Việt QUÁ VÃNG

过往 nghĩa là đi qua lại.

Nghĩa của 过往

guòwǎng

QUÁ VÃNGĐộng từ, Danh từphồn thể 過往
  1. Đi qua lại
  2. Có quan hệ thân thiết
  3. Trong quá khứ
  4. Trước đây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过往

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过往 nghĩa là gì?

过往 (guòwǎng) nghĩa là đi qua lại.

过往 đọc thế nào?

过往 đọc là guòwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过往 là gì?

Âm Hán Việt của 过往 là "quá vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.