Đi ra qua tiếng Trung là gì?
"đi ra qua" trong tiếng Trung là 走出 (động từ).
走出 Động từ
Hán Việt: TẨU XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
Câu hỏi thường gặp
Đi ra qua tiếng Trung là gì?
"đi ra qua" trong tiếng Trung là 走出 (động từ).