TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đi tới lui tiếng Trung là gì?

"đi tới lui" trong tiếng Trung là 往返 (động từ), 徘徊 (động từ).

往返 Động từ

wǎngfǎnHán Việt: VÃNG PHẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi

Xem đầy đủ từ "往返": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

徘徊 Động từ

páihuáiHán Việt: BỒI HỒI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi tới lui

Xem đầy đủ từ "徘徊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi tới lui" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi tới lui tiếng Trung là gì?

"đi tới lui" trong tiếng Trung là 往返 (động từ), 徘徊 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.