TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徘徊

páihuái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI HỒI

徘徊 nghĩa là đi tới lui, chần chừ, do dự.

Nghĩa của 徘徊

páihuái

BỒI HỒIĐộng từ
  1. Đi tới lui
  2. Chần chừ; do dự
  3. về số liệu kinh doanh, v.v. Dao động
  4. Quẩn quanh, lởn vởn, lưỡng lự
    • 近期的诸多原因使原油于高位徘徊thời gian gần đây do xảy ra một vài nguyên nhân khiến cho giá giầu luôn ở trên mức cao.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 徘徊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

徘徊 nghĩa là gì?

徘徊 (páihuái) nghĩa là đi tới lui, chần chừ, do dự.

徘徊 đọc thế nào?

徘徊 đọc là páihuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 徘徊 là gì?

Âm Hán Việt của 徘徊 là "bồi hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.