徘徊
giọng máy của trình duyệt
徘徊 nghĩa là đi tới lui, chần chừ, do dự.
Nghĩa của 徘徊
páihuái
BỒI HỒIĐộng từ- Đi tới lui
- Chần chừ; do dự
- về số liệu kinh doanh, v.v. Dao động
- Quẩn quanh, lởn vởn, lưỡng lự
- 近期的诸多原因使原油于高位徘徊thời gian gần đây do xảy ra một vài nguyên nhân khiến cho giá giầu luôn ở trên mức cao.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 徘徊
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
徘徊 nghĩa là gì?
徘徊 (páihuái) nghĩa là đi tới lui, chần chừ, do dự.
徘徊 đọc thế nào?
徘徊 đọc là páihuái (pinyin).
Âm Hán Việt của 徘徊 là gì?
Âm Hán Việt của 徘徊 là "bồi hồi".