Đua ngựa tiếng Trung là gì?
"đua ngựa" trong tiếng Trung là 赛马 (động từ).
赛马 Động từ
Hán Việt: TÁI MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đua ngựa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đua ngựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đua ngựa tiếng Trung là gì?
"đua ngựa" trong tiếng Trung là 赛马 (động từ).