Đun nóng tiếng Trung là gì?
"đun nóng" trong tiếng Trung là 加热 (động từ).
加热 Động từ
Hán Việt: GIA NHIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đun nóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đun nóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đun nóng tiếng Trung là gì?
"đun nóng" trong tiếng Trung là 加热 (động từ).