Ướt đẫm tiếng Trung là gì?
"ướt đẫm" trong tiếng Trung là 淋漓 (tính từ), 湿透 (động từ).
淋漓 Tính từ
Hán Việt: LÂM LY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ướt đẫm
湿透 Động từ
Hán Việt: THẤP THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ướt đẫm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ướt đẫm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ướt đẫm tiếng Trung là gì?
"ướt đẫm" trong tiếng Trung là 淋漓 (tính từ), 湿透 (động từ).