Ất tiếng Trung là gì?
"ất" trong tiếng Trung là 乙 (số từ).
乙 Số từ
Hán Việt: ẤT giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ất (can thứ hai)
Câu hỏi thường gặp
Ất tiếng Trung là gì?
"ất" trong tiếng Trung là 乙 (số từ).
"ất" trong tiếng Trung là 乙 (số từ).
Hán Việt: ẤT giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ất (can thứ hai)
"ất" trong tiếng Trung là 乙 (số từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).