乙
乙 nghĩa là Đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).
Nghĩa của 乙
yǐ
ẤT- Đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
- Hạng hai; xếp thứ hai; hạng nhì
- 乙種hạng hai, hạng nhì
- Chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- Bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方 (yǐfāng), đối lập với 甲方 (jiǎfāng))
- Ethyl
- Cong
- Quanh co
- Bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 5)
- Hướng la bàn cổ Trung Quốc: 105°
zhé
ẤT- Nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折 (zhé)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乙
Đồng nghĩa
Từ ghép có 乙
Câu ví dụ với 乙
- 甲之蜜糖,乙之砒霜。 Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
乙 nghĩa là gì?
乙 (yǐ, zhé) nghĩa là Đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).
乙 đọc thế nào?
乙 đọc là yǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 乙 là gì?
Âm Hán Việt của 乙 là "ất".