TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙

yǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤT
Bộ thủ: 乙 (ất) · bộ số 5 Số nét: 1 Mọi âm Hán Việt của chữ: ất

乙 nghĩa là Đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).

Nghĩa của 乙

yǐ

ẤT
  1. Đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
  2. Hạng hai; xếp thứ hai; hạng nhì
    • 乙種hạng hai, hạng nhì
  3. Chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
  4. Bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方 (yǐfāng), đối lập với 甲方 (jiǎfāng))
  5. Ethyl
  6. Cong
  7. Quanh co
  8. Bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 5)
  9. Hướng la bàn cổ Trung Quốc: 105°

zhé

ẤT
  1. Nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折 (zhé)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 乙

Câu ví dụ với 乙

  • 甲之蜜糖,乙之砒霜。 Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

乙 nghĩa là gì?

乙 (yǐ, zhé) nghĩa là Đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).

乙 đọc thế nào?

乙 đọc là yǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙 là gì?

Âm Hán Việt của 乙 là "ất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.