Ắc quy tiếng Trung là gì?
"ắc quy" trong tiếng Trung là 电池 (danh từ), 蓄电池 (danh từ).
电池 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆN TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pin, ắc quy
蓄电池 Danh từ
Hán Việt: SÚC ĐIỆN TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ắc quy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ắc quy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ắc quy tiếng Trung là gì?
"ắc quy" trong tiếng Trung là 电池 (danh từ), 蓄电池 (danh từ).