电池
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電池
Lượng từ đi kèm: 节 (jié), 组 (zǔ)
电池 nghĩa là pin, ắc quy.
Nghĩa của 电池
diànchí
ĐIỆN TRÌDanh từphồn thể 電池- Pin, ắc quy
Từ ghép có 电池
Câu ví dụ với 电池
- 电池没电了。 Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2599777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
电池 nghĩa là gì?
电池 (diànchí) nghĩa là pin, ắc quy.
电池 đọc thế nào?
电池 đọc là diànchí (pinyin).
Âm Hán Việt của 电池 là gì?
Âm Hán Việt của 电池 là "điện trì".