Ống kính máy ảnh tiếng Trung là gì?
"ống kính máy ảnh" trong tiếng Trung là 镜头 (danh từ).
镜头 Danh từ
Hán Việt: KÍNH ĐẦU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ống kính máy ảnh
Câu hỏi thường gặp
Ống kính máy ảnh tiếng Trung là gì?
"ống kính máy ảnh" trong tiếng Trung là 镜头 (danh từ).