Ống nghiệm tiếng Trung là gì?
"ống nghiệm" trong tiếng Trung là 试管 (danh từ).
试管 Danh từ
Hán Việt: THÍ QUẢN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ống nghiệm
Câu hỏi thường gặp
Ống nghiệm tiếng Trung là gì?
"ống nghiệm" trong tiếng Trung là 试管 (danh từ).
"ống nghiệm" trong tiếng Trung là 试管 (danh từ).
Hán Việt: THÍ QUẢN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ống nghiệm
"ống nghiệm" trong tiếng Trung là 试管 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.