Ở phía trước tiếng Trung là gì?
"ở phía trước" trong tiếng Trung là 前头 (danh từ).
前头 Danh từ
Hán Việt: TIỀN ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở phía trước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở phía trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở phía trước tiếng Trung là gì?
"ở phía trước" trong tiếng Trung là 前头 (danh từ).