前边儿
Phồn thể: 前邊兒
前边儿 nghĩa là phía trước, mặt trước.
Nghĩa của 前边儿
qiánbianr
TIỀN BIÊN NHIDanh từphồn thể 前邊兒- Phía trước
- Mặt trước
- Ở phía trước
- Biến thể er hoá của 前边 (qiánbian)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前边儿
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 前边儿
- 前边儿是天安门。 Qiánbianr shì Tiān'ānmén.Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
前边儿 nghĩa là gì?
前边儿 (qiánbianr) nghĩa là phía trước, mặt trước.
前边儿 đọc thế nào?
前边儿 đọc là qiánbianr (pinyin).
Âm Hán Việt của 前边儿 là gì?
Âm Hán Việt của 前边儿 là "tiền biên nhi".