TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前边儿

qiánbianr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前邊兒

Âm Hán Việt TIỀN BIÊN NHI

前边儿 nghĩa là phía trước, mặt trước.

Nghĩa của 前边儿

qiánbianr

TIỀN BIÊN NHIDanh từphồn thể 前邊兒
  1. Phía trước
  2. Mặt trước
  3. Ở phía trước
  4. Biến thể er hoá của 前边 (qiánbian)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前边儿

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 前边儿

  • 前边儿是天安门。 Qiánbianr shì Tiān'ānmén.Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

前边儿 nghĩa là gì?

前边儿 (qiánbianr) nghĩa là phía trước, mặt trước.

前边儿 đọc thế nào?

前边儿 đọc là qiánbianr (pinyin).

Âm Hán Việt của 前边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 前边儿 là "tiền biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.