TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ở trong tiếng Trung là gì?

"ở trong" trong tiếng Trung là 处于 (động từ), 身处 (động từ).

处于 Động từ

chǔyúHán Việt: XỬ VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)

Xem đầy đủ từ "处于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

身处 Động từ

shēnchǔHán Việt: THÂN XỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở trong (nghịch cảnh, tình huống khó khăn, nguy hiểm, hỗn loạn, v.v.)

Xem đầy đủ từ "身处": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ở trong tiếng Trung là gì?

"ở trong" trong tiếng Trung là 处于 (động từ), 身处 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.