Ở vào tình trạng tiếng Trung là gì?
"ở vào tình trạng" trong tiếng Trung là 处在 (động từ).
处在 Động từ
Hán Việt: XỬ TẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở vào tình trạng
Câu hỏi thường gặp
Ở vào tình trạng tiếng Trung là gì?
"ở vào tình trạng" trong tiếng Trung là 处在 (động từ).