Ủy quyền tiếng Trung là gì?
"ủy quyền" trong tiếng Trung là 授权 (động từ), 核准 (động từ), 钦定 (động từ).
授权 Động từ
Hán Việt: THỤ QUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy quyền
核准 Động từ
Hán Việt: HẠCH CHUẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy quyền
钦定 Động từ
Hán Việt: KHÂM ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy quyền; chỉ định
Câu hỏi thường gặp
Ủy quyền tiếng Trung là gì?
"ủy quyền" trong tiếng Trung là 授权 (động từ), 核准 (động từ), 钦定 (động từ).