Ứng suất trước tiếng Trung là gì?
"ứng suất trước" trong tiếng Trung là 预应力.
预应力
Hán Việt: DỰ ỨNG LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng suất trước
Câu hỏi thường gặp
Ứng suất trước tiếng Trung là gì?
"ứng suất trước" trong tiếng Trung là 预应力.
"ứng suất trước" trong tiếng Trung là 预应力.
Hán Việt: DỰ ỨNG LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng suất trước
"ứng suất trước" trong tiếng Trung là 预应力.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.