Ứng tác tiếng Trung là gì?
"ứng tác" trong tiếng Trung là 即兴 (động từ).
即兴 Động từ
Hán Việt: TỨC HỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng tác (trong nghệ thuật)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ứng tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ứng tác tiếng Trung là gì?
"ứng tác" trong tiếng Trung là 即兴 (động từ).