Ứng trước tiếng Trung là gì?
"ứng trước" trong tiếng Trung là 预.
预
Hán Việt: DỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng trước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ứng trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ứng trước tiếng Trung là gì?
"ứng trước" trong tiếng Trung là 预.