Ai cập tiếng Trung là gì?
"ai cập" trong tiếng Trung là 埃及 (tên riêng).
埃及 Tên riêng
Hán Việt: AI CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ai Cập
Câu hỏi thường gặp
Ai cập tiếng Trung là gì?
"ai cập" trong tiếng Trung là 埃及 (tên riêng).
"ai cập" trong tiếng Trung là 埃及 (tên riêng).
Hán Việt: AI CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ai Cập
"ai cập" trong tiếng Trung là 埃及 (tên riêng).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.