Bài trích tiếng Trung là gì?
"bài trích" trong tiếng Trung là 文摘 (danh từ).
文摘 Danh từ
Hán Việt: VĂN TRÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài trích
Câu hỏi thường gặp
Bài trích tiếng Trung là gì?
"bài trích" trong tiếng Trung là 文摘 (danh từ).
"bài trích" trong tiếng Trung là 文摘 (danh từ).
Hán Việt: VĂN TRÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài trích
"bài trích" trong tiếng Trung là 文摘 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.