Bàn phím tiếng Trung là gì?
"bàn phím" trong tiếng Trung là 键盘 (danh từ).
键盘 Danh từ
Hán Việt: KIỆN BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn phím
Câu hỏi thường gặp
Bàn phím tiếng Trung là gì?
"bàn phím" trong tiếng Trung là 键盘 (danh từ).
"bàn phím" trong tiếng Trung là 键盘 (danh từ).
Hán Việt: KIỆN BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn phím
"bàn phím" trong tiếng Trung là 键盘 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.