Bàn thờ tiếng Trung là gì?
"bàn thờ" trong tiếng Trung là 坛 (lượng từ), 祭坛 (danh từ).
坛 Lượng từ
Hán Việt: ĐÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn thờ
祭坛 Danh từ
Hán Việt: TẾ ĐÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn thờ
Câu hỏi thường gặp
Bàn thờ tiếng Trung là gì?
"bàn thờ" trong tiếng Trung là 坛 (lượng từ), 祭坛 (danh từ).