坛
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 壇, 罈
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đàn
坛 nghĩa là bàn thờ, bục, bục giảng.
Nghĩa của 坛
tán
ĐÀNphồn thể 壇- Bàn thờ
- Bục; bục giảng
- dùng trong từ phức Giới (thể thao, văn học, v.v.)
tán
phồn thể 罈- Chum đất
Từ ghép có 坛
Câu hỏi thường gặp
坛 nghĩa là gì?
坛 (tán) nghĩa là bàn thờ, bục, bục giảng.
坛 đọc thế nào?
坛 đọc là tán (pinyin).
Âm Hán Việt của 坛 là gì?
Âm Hán Việt của 坛 là "đàn".