Bào chế tiếng Trung là gì?
"bào chế" trong tiếng Trung là 炮制 (động từ).
炮制 Động từ
Hán Việt: BÀO CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bào chế
Câu hỏi thường gặp
Bào chế tiếng Trung là gì?
"bào chế" trong tiếng Trung là 炮制 (động từ).
"bào chế" trong tiếng Trung là 炮制 (động từ).
Hán Việt: BÀO CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bào chế
"bào chế" trong tiếng Trung là 炮制 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.