Bày tỏ tôn kính tiếng Trung là gì?
"bày tỏ tôn kính" trong tiếng Trung là 拜.
拜
Hán Việt: BÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bày tỏ tôn kính
Câu hỏi thường gặp
Bày tỏ tôn kính tiếng Trung là gì?
"bày tỏ tôn kính" trong tiếng Trung là 拜.
"bày tỏ tôn kính" trong tiếng Trung là 拜.
Hán Việt: BÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bày tỏ tôn kính
"bày tỏ tôn kính" trong tiếng Trung là 拜.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.