Bán cầu tiếng Trung là gì?
"bán cầu" trong tiếng Trung là 半球 (danh từ).
半球 Danh từ
Hán Việt: BÁN CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán cầu
Câu hỏi thường gặp
Bán cầu tiếng Trung là gì?
"bán cầu" trong tiếng Trung là 半球 (danh từ).
"bán cầu" trong tiếng Trung là 半球 (danh từ).
Hán Việt: BÁN CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán cầu
"bán cầu" trong tiếng Trung là 半球 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.