Bán dạo tiếng Trung là gì?
"bán dạo" trong tiếng Trung là 兜售 (động từ).
兜售 Động từ
Hán Việt: ĐÂU THỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rao bán; bán dạo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bán dạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bán dạo tiếng Trung là gì?
"bán dạo" trong tiếng Trung là 兜售 (động từ).