Bán vé tiếng Trung là gì?
"bán vé" trong tiếng Trung là 售票 (động từ).
售票 Động từ
Hán Việt: THỤ PHIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán vé
Câu hỏi thường gặp
Bán vé tiếng Trung là gì?
"bán vé" trong tiếng Trung là 售票 (động từ).
"bán vé" trong tiếng Trung là 售票 (động từ).
Hán Việt: THỤ PHIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán vé
"bán vé" trong tiếng Trung là 售票 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.