Bánh kẹp tiếng Trung là gì?
"bánh kẹp" trong tiếng Trung là 三明治 (danh từ).
三明治 Danh từ
Hán Việt: TAM MINH TRỊ giọng máy của trình duyệt
- 还剩下多少块三明治? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán
- 还剩下几个三明治? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán
Câu hỏi thường gặp
Bánh kẹp tiếng Trung là gì?
"bánh kẹp" trong tiếng Trung là 三明治 (danh từ).