TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Báu vật tiếng Trung là gì?

"báu vật" trong tiếng Trung là 宝物 (danh từ).

宝物 Danh từ

bǎowùHán Việt: BẢO VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báu vật

Xem đầy đủ từ "宝物": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báu vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Báu vật tiếng Trung là gì?

"báu vật" trong tiếng Trung là 宝物 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.