TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珍

zhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 珎

Âm Hán Việt TRÂN
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: trân

珍 nghĩa là vật quý, báu vật.

Nghĩa của 珍

zhēn

TRÂN
  1. Vật quý
  2. Báu vật
  3. Món ăn ngon
  4. Hiếm
  5. Có giá trị
  6. Coi trọng

zhēn

TRÂNphồn thể 珎
  1. Biến thể của 珍 (zhēn)

Từ ghép có 珍

Thành ngữ có 珍

  • 如数家珍 — Rất quen thuộc với một vấn đề
  • 奇珍异宝 — Báu vật hiếm có
  • 弥足珍贵 — Cực kỳ quý giá
  • 山珍海错 — Sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon
  • 敝帚自珍 — Coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình
  • 珍禽奇兽 — Động vật và chim quý hiếm
  • 珍馐美味 — Món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
  • 珍馐美馔 — Món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
  • 善自珍摄 — Giữ gìn sức khỏe!

Câu ví dụ với 珍

  • 珍看起来很高兴。 Zhēn kànqǐlai hěn gāoxìng.Jane trông rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

珍 nghĩa là gì?

珍 (zhēn) nghĩa là vật quý, báu vật.

珍 đọc thế nào?

珍 đọc là zhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 珍 là gì?

Âm Hán Việt của 珍 là "trân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.