Bè tiếng Trung là gì?
"bè" trong tiếng Trung là 筏, 筏子 (danh từ).
筏
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bè (bằng gỗ)
筏子 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bè
Câu hỏi thường gặp
Bè tiếng Trung là gì?
"bè" trong tiếng Trung là 筏, 筏子 (danh từ).
"bè" trong tiếng Trung là 筏, 筏子 (danh từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bè (bằng gỗ)
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bè
"bè" trong tiếng Trung là 筏, 筏子 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.