Bén rễ tiếng Trung là gì?
"bén rễ" trong tiếng Trung là 扎根 (động từ), 生根 (động từ).
扎根 Động từ
Hán Việt: TRÁT CĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bén rễ
生根 Động từ
Hán Việt: SINH CĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bén rễ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bén rễ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bén rễ tiếng Trung là gì?
"bén rễ" trong tiếng Trung là 扎根 (động từ), 生根 (động từ).