Bên đông tiếng Trung là gì?
"bên đông" trong tiếng Trung là 东侧 (danh từ).
东侧 Danh từ
Hán Việt: ĐÔNG TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên đông
Câu hỏi thường gặp
Bên đông tiếng Trung là gì?
"bên đông" trong tiếng Trung là 东侧 (danh từ).
"bên đông" trong tiếng Trung là 东侧 (danh từ).
Hán Việt: ĐÔNG TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên đông
"bên đông" trong tiếng Trung là 东侧 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.