TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东侧

dōngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東側

Âm Hán Việt ĐÔNG TRẮC

东侧 nghĩa là bên đông, mặt đông.

Nghĩa của 东侧

dōngcè

ĐÔNG TRẮCDanh từphồn thể 東側
  1. Bên đông
  2. Mặt đông

Câu hỏi thường gặp

东侧 nghĩa là gì?

东侧 (dōngcè) nghĩa là bên đông, mặt đông.

东侧 đọc thế nào?

东侧 đọc là dōngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 东侧 là gì?

Âm Hán Việt của 东侧 là "đông trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.