Bên bờ của tiếng Trung là gì?
"bên bờ của" trong tiếng Trung là 濒临 (động từ).
濒临 Động từ
Hán Việt: TẦN LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên bờ của
Câu hỏi thường gặp
Bên bờ của tiếng Trung là gì?
"bên bờ của" trong tiếng Trung là 濒临 (động từ).
"bên bờ của" trong tiếng Trung là 濒临 (động từ).
Hán Việt: TẦN LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên bờ của
"bên bờ của" trong tiếng Trung là 濒临 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.