TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濒临

bīnlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀕臨

Âm Hán Việt TẦN LÂM

濒临 nghĩa là bên bờ của, sắp.

Nghĩa của 濒临

bīnlín

TẦN LÂMĐộng từphồn thể 瀕臨
  1. Bên bờ của
  2. nghĩa bóng Sắp
  3. Chạm đến gần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 濒临

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

濒临 nghĩa là gì?

濒临 (bīnlín) nghĩa là bên bờ của, sắp.

濒临 đọc thế nào?

濒临 đọc là bīnlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 濒临 là gì?

Âm Hán Việt của 濒临 là "tần lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.