TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bên thứ ba tiếng Trung là gì?

"bên thứ ba" trong tiếng Trung là 第三方.

第三方

dìsānfāngHán Việt: ĐỆ TAM PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên thứ ba

Xem đầy đủ từ "第三方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên thứ ba" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bên thứ ba tiếng Trung là gì?

"bên thứ ba" trong tiếng Trung là 第三方.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.