TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第三者

dìsānzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ TAM GIẢ

第三者 nghĩa là Người có quan hệ tình cảm với người đã có mối quan hệ cam kết.

Nghĩa của 第三者

dìsānzhě

ĐỆ TAM GIẢDanh từ
  1. Người có quan hệ tình cảm với người đã có mối quan hệ cam kết
  2. Phụ nữ khác
  3. Người đàn ông khác
  4. Người thứ ba
  5. Bên thứ ba (trong tranh chấp)
  6. Bên không liên quan
  7. Số ba trong danh sách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 第三者

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

第三者 nghĩa là gì?

第三者 (dìsānzhě) nghĩa là Người có quan hệ tình cảm với người đã có mối quan hệ cam kết.

第三者 đọc thế nào?

第三者 đọc là dìsānzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 第三者 là gì?

Âm Hán Việt của 第三者 là "đệ tam giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.