TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bình an vô sự tiếng Trung là gì?

"bình an vô sự" trong tiếng Trung là 安好 (tính từ), 平安无事 (cụm từ), 安然无恙 (cụm từ).

安好 Tính từ

ānhǎoHán Việt: AN HẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình an vô sự

Xem đầy đủ từ "安好": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

平安无事 Cụm từ

píng'ānwúshìHán Việt: BÌNH AN VÔ SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình an vô sự

Xem đầy đủ từ "平安无事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

安然无恙 Cụm từ

ānránwúyàngHán Việt: AN NHIÊN VÔ DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình an vô sự

Xem đầy đủ từ "安然无恙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình an vô sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bình an vô sự tiếng Trung là gì?

"bình an vô sự" trong tiếng Trung là 安好 (tính từ), 平安无事 (cụm từ), 安然无恙 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.