Bình hoa tiếng Trung là gì?
"bình hoa" trong tiếng Trung là 花瓶 (danh từ).
花瓶 Danh từ
Hán Việt: HOA BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình hoa
- 这个坏掉的花瓶无法修复了。 Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
Câu hỏi thường gặp
Bình hoa tiếng Trung là gì?
"bình hoa" trong tiếng Trung là 花瓶 (danh từ).