Bóng dáng tiếng Trung là gì?
"bóng dáng" trong tiếng Trung là 身影 (danh từ).
身影 Danh từ
Hán Việt: THÂN ẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng dáng
Câu hỏi thường gặp
Bóng dáng tiếng Trung là gì?
"bóng dáng" trong tiếng Trung là 身影 (danh từ).
"bóng dáng" trong tiếng Trung là 身影 (danh từ).
Hán Việt: THÂN ẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng dáng
"bóng dáng" trong tiếng Trung là 身影 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.