TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身影

shēnyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN ẢNH

身影 nghĩa là bóng dáng, hình dáng.

Nghĩa của 身影

shēnyǐng

THÂN ẢNHDanh từ
  1. Bóng dáng
  2. Hình dáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身影

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

身影 nghĩa là gì?

身影 (shēnyǐng) nghĩa là bóng dáng, hình dáng.

身影 đọc thế nào?

身影 đọc là shēnyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 身影 là gì?

Âm Hán Việt của 身影 là "thân ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.