Bông lúa tiếng Trung là gì?
"bông lúa" trong tiếng Trung là 穗.
穗
Hán Việt: TUỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông lúa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bông lúa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bông lúa tiếng Trung là gì?
"bông lúa" trong tiếng Trung là 穗.